Bảng Giá Sản Phẩm

Mã sản phẩm :
Giá bán : Liên hệ
Mô tả :

                                BẢNG GIÁ SẢN PHẨM THÉP XÂY DỰNG

SẢN PHẨM MÁC THÉP ĐƠN GIÁ (đ/kg)
CHƯA VAT ĐÃ CÓ VAT
Thép cuộn
Phi 6   CB240T  13.500 14.850
Phi 8   CB240T  13.450 14.795
Thép thanh vằn
 D10   SD295A 13.400 14.740
 D12-D14    CB300V 13.250 14.575
 D16   SD295A 13.250 14.575
 D18-D25    CB300V 13.250 14.575
Thép thanh vằn 
 D10   SD390 13.850 15.235
 D12-D25 SD390, CB400 13.700 15.070


Ghi chú:

- Bảng giá trên áp dụng cho Khách Hàng có ký Hợp đồng mua bán với Công ty Thép Tây Đô.
- Bảng giá áp dụng từ ngày 07 tháng 5 năm 2019, đến khi có thông báo mới.
- Giao hàng tại Nhà máy, Khách hàng tự vận chuyển.
- Các sản phẩm cuả Công ty Thép Tây Đô đã được Cơ quan Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường & Chất Lượng chứng nhận đạt tiêu chuẩn công bố : JIS G3112 và TCVN 1651 1:2008, 1651 2:2008
- Công ty Thép Tây Đô đã đăng ký độc quyền nhãn hiệu hàng hoá : Hình  và chữ số đường kính trên thanh thép vằn.
 

Cần Thơ, ngày 06 tháng 5 năm 2019
TP.Kế Hoạch - Kinh Doanh       

(đã ký)                        

           

                                                 QUYẾT ĐỊNH VỀ CHIẾT KHẤU SẢN LƯỢNG

 

STT

Sản lượng (tấn/tháng)

Mức chiết khấu

(Chưa VAT)

1

Mức 1: Sản lượng đạt từ 100 tấn đến < 250 tấn

100 đồng/ kg.

2

Mức 2: Sản lượng đạt từ 250 tấn đến < 600 tấn

130 đồng/ kg.

3

Mức 3: Sản lượng đạt từ 600 tấn đến < 1.000 tấn

150 đồng/ kg.

4

Mức 4: Sản lượng đạt từ 1.000 tấn đến < 1.500 tấn

180 đồng/ kg.

5

Mức 5: Sản lượng đạt từ 1.500 tấn đến <2.000 tấn

200 đồng/ kg.

6

Mức 6: Sản lượng đạt từ 2.000 tấn trở lên

220 đồng/ kg.

  Quyết định này áp dụng từ ngày 02/5/2019 đến khi có Quyết định mới.

Copyright © 2018 THÉP TÂY ĐÔ. ALL RIGHTS RESERVED. DESIGN BY NINA.VN