Thành phần hóa học và cơ lý tính của dãy sản phẩm sản xuất

  

Tiêu chuẩn Mác thép Thành phần hóa học (%) (Chemical Composition) Cơ tính (Mechanical Properties) Khả năng uốn (Bendable)
%C %Si %Mn %P %S CEV* Giới hạn chảy
Yeild Strenght
N/mm2
Giới hạn bền
Tensile Strenght N/mm2
Độ giãn dài
Elongatin (%)
Góc uốn
(Bendable)
Đường kính gối uốn
Max Iside diameter
TCVN 1651-1-2008 CB240-T _ _ _ 0.05 0.05 _ 240 min 380 min 20 180 2d (d<40)
CB300-T _ _ _ 0.05 0.05 _ 300 min 440 min 16 180  2d (d<40)
TCVN 1651-2-2008 CB300-V                     3d (d<16)
_ _ _ 0.05 0.05 _ 300 min 450 min 19 160-180 4d (16
CB400-V 0.29 max 0.55 max 1.80 max 0.04 max  0.04 max  0.56 max 400 min 570 min 14 160-180 4d (d<16)
5d (16
CB500-V 0.32 max 0.55 max 1.80 max 0.04 max 0.04 max  0.61 max 500 min 650 min 14 160-180 5d (d<16)
6d (16
JIS G 3112:2010 SD 295A _ _ _ 0.05 max 0.05 max _ 295 min 440 min 16 (d<25) 180 3d (d<16)
18 (d>25) 4d (d>16)
SD 390 0.29 max 0.55 max 1.80 max 0.04 max 0.04 max  0.55 max 390-510 min 560 min 16 (d<25) 180 5d
18 (d>25)
ASTM A615/A615M Gr 40 _ _ _ 0.06 max _ _ 280 min 420 min 11 (d<10) 180 3,5d (d<16)
12 (d>10) 5d (d>16)
Gr 60 _ _ _ 0.06 max _ _ 420 min 620 min 9 (d<10) 180 3,5d (d<16)
5d (16 7d (25 9d(d>36)
8 (19
7 (d>25)

  

Copyright © 2018 THÉP TÂY ĐÔ. ALL RIGHTS RESERVED. DESIGN BY NINA.VN